Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 2 kết quả:

不妨 bù fáng ㄅㄨˋ ㄈㄤˊ • 布防 bù fáng ㄅㄨˋ ㄈㄤˊ

1/2

不妨

bù fáng ㄅㄨˋ ㄈㄤˊ [bù fāng ㄅㄨˋ ㄈㄤ]

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) there is no harm in
(2) might as well

Một số bài thơ có sử dụng

• Chiêu đệ điệt bối yến tập Tiểu Thuý Vân Sơn chi sào kỳ 3 - 招弟姪輩讌集小翠雲山之巢其三 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)
• Hoạ Bùi hàn lâm - 和裴翰林 (Trần Danh Án)
• Khổ hàn - 苦寒 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)
• Ký Trần Văn Gia tâm hữu - 寄陳文嘉心友 (Đặng Huyện Bác)
• Sơ chí gia - 初至家 (Nguyễn Thông)
• Sơ đáo Hoàng Châu - 初到黃州 (Tô Thức)
• Tế thư thần văn - 祭書神文 (Lỗ Tấn)
• Thù Dư Cầu Chi kỳ 2 - 酬余求之其二 (Vương Miện)
• Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 5 - 將赴成都草堂途中有作,先寄嚴鄭公其五 (Đỗ Phủ)
• Vô đề (Đô ngôn xứ xứ thị Tây Phương) - 無題(都言處處是西方) (Thực Hiền)
布防

bù fáng ㄅㄨˋ ㄈㄤˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

to lay out a defense

Một số bài thơ có sử dụng

• Huệ Vương giang ấp - 惠王江邑 (Nguyễn Kỳ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm